Hướng dẫn cài đặt Mento MP - Bộ điều khiển motor DC của Emerson/Nidec

Hướng dẫn cài đặt Mento MP cho người mới bắt đầu
Thực hiệnThao tác
Trước khi
mở điện
Tham khảo hình 2:
Đấu dây motor
Đấu dây cho tín hiệu hồi tiếp (Tacho/Encoder)
Đấu dây cho tín điều khiên
Loại bỏ kết nối tín hiệu cho phép (Enable signal - terminal 31)
Loại bỏ kết nối tín hiệu Run (terminal 26 hoặc 27)
Mở điện
cho bộ
điều khiển
Có hai trường hợp :
Bộ điều khiển hiển thị ‘inh’ - Tiếp tục bước tiếp theo
Bộ điều hiển hiển thị ‘trip’ - Xem lại danh sách lỗi
Nhập thông
số motor
Motor rated voltage in SE06 (V)
Motor rated current in SE07 (A)
Motor rated speed (base speed) in SE08 (rpm)
Field rated current in SE10 (A)
Field rated voltage in SE11 (V)
Cài đặt
thông số
hồi tiếp
Tín hiệu hồi tiếp là Incremental encoder:
• Fb07 = Ab (0): Drive encoder type = Quadrature encoder
• Fb05 = ...? Số xung/vòng của encoder(LPR)
• Fb08 = 0, 1, 2 Drive encoder termination resistor setting
0 = A-A\, B-B\, Z-Z\ termination resistors disabled
1 = A-A\, B-B\, termination resistors enabled, Z-Z\ termination resistors disabled
2 = A-A\, B-B\, Z-Z\ termination resistors enabled
• Fb06 = 5V (0) , 8V (1), 15V (2) or 24V (3) Encoder power supply
Chú ý:
• Fb08 = 0 Encoder termination select = Off. Nếu Fb06 = 8V (1), 15V (2) hoặc 24V (3)
• Fb08 = 1 Encoder termination select = ON. Nếu Fb06 = 5V (0)
Tín hiệu hồi tiếp là Tachometer
• Fb02 =...? Tachometer voltage rating (V/1000 rpm)
• Fb03 =...? Tachometer input mode
Cài đặt tốc
độ tối đa
• SE02 = ...? Maximum speed (rpm)
Cài đặt thời gian
tăng - giảm tốc độ
• SE03 = ...? Acceleration rate (time to accelerate to maximum speed)
• SE04 = ...? Deceleration rate (time to decelerate from maximum speed)
Chọn chế độ
kích từ
Sử dụng kích từ của Mento MP
• SE12 = IntrnL (0)
• SE10 = ...? Rated field current
• SE11 = ...? Rated field voltage
Sử dụng kích từ của FXMP
• SE12 = EtrnL (1), E. FULL (2)
• SE10 = ...? Rated field current
• SE11 = ...? Rated field voltage
Dò thông số
motor trong
chế độ
trục motor
đứng yên
(Static autotune)
• SE05 = PAD (5) Reference selector = Keypad
• SE13 = 1
Nối tín hiệu cho phép (Enable signal - terminal 31). Mento MP hiện thị ‘rdY’
Nhấn nút Run trên bàn phím. Mento MP chớp ‘Auto’ và ‘tunE’ cho đến khi
Mento MP hiển thị ‘inh’ là đã hoàn thành.
Tháo tín hiệu cho phép (Enable signal - terminal 31).
Static autotune:
Mentor MP is able to perform either a static, rotating or continuous autotune. The motor must be at a standstill
before an autotune is enabled.
Static autotune for current loop gains
When this operation is performed the drive will perform an estimation of Motor constant (Pr 5.15), Continuous
proportional gain (Pr 4.13), Continuous integral gain (Pr 4.14), Discontinuous integral gain (Pr 4.34), Back
EMF set point (Pr 5.59), Armature resistance (Pr 5.61) and Flux loop I gain (Pr 5.72) with respect to the
selected motor map and store the values.
Kiểm tra
kích từ
• SE13 = ON Enable field control
Đo dòng điện kích từ
Đo điện áp kích từ
Kiểm tra
hồi tiếp

tốc độ
motor
Nối tín hiệu cho phép (Enable signal - terminal 31). Mento MP hiện thị ‘rdY’
Nhấn nút Run trên bàn phím. Mento MP hiển thu "Run"
Nhấn nút Tăng/Giảm trên bàn phím kiểm tra các thông số hồi tiếp tương ứng:
(Fb04) = ...? tacho input
(Fb09) = ...? encoder input
(di03) = ...? Post ramp reference
Hiệu chỉnh thông số motor, tachometer, encoder nếu có sai sót
Chọn chế độ
hồi tiếp
Tín hiệu hồi tiếp là Incremental encoder:
• Fb01 = drv (0): Speed FB selector = Drive Encoder
Tín hiệu hồi tiếp là Tachometer
• Fb01 = tACHO (4) Speed FB selector = Tachometer
Không có tín hiệu hồi tiếp
• Fb01 = est. SPEED (5) Speed FB selector = Estimated Speed
Rotating
autotune
Rotating autotune: Trình bày trong 1 chuyên đề khác
Đến đây người dùng có thể đưa motor vào vận hành
- Because field current name plate values are normally for a cold field, the estimated speed will not be very
accurate unless a rotating autotune is carried out. If reasonably accurate estimated speed, or reasonably
accurate torque control is required in the field weakening range, a rotating autotune will be required to
determine the motor flux characteristics (SE13 = 2)
Lưu thông số
cài đặt
• SE00 = SAVE
Nhấn nút đỏ trên bàn phím Mento MP
Vận hành
Đấu dây như hình 2
• SE05 = A1.A2 (0) Reference selector = Analog input
Nối tín hiệu cho phép (Enable signal - terminal 31). Mento MP hiện thị ‘rdY’
Nối tín hiệu Run (terminal 26 hoặc 27). Mento MP hiện thị ‘Run’
Cấp tín hiệu 0-10V vào chân 5 (10V), chân 6 và chân 3 (0V)